XE CHỞ BÙN DONGFENG 5 KHỐI

XE CHỞ BÙN DONGFENG 5 KHỐI

  Danh mục đại lý

Sản phẩm bán chạy

Sản phẩm khuyến mãi

    XE CHỞ BÙN DONGFENG 5 KHỐI

  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 6314
  • XE CHỞ BÙN DONGFENG 5 KHỐI , Xe chở bùn 5 khối | xe chở bùn Dongfeng 5 khối được ứng dụng đóng bồn trên nền cơ sở xe xitec DONGFENG 6 khối nhập khẩu nguyên chiếc ,hệ chuyên dùng chở bùn được Ô Tô Phú Mẫn nhập khẩu linh kiện từ các nước G7 Châu Âu và phân phối thành phẩm tại các showroom bán hàng của Ô TÔ Phú Mẫn. Mua xe chở bùn ở đâu, đại lí bán xe chở bùn ở Bình Dương 0902 813 179.

XE CHỞ BÙN DONGFENG 5 KHỐI được sản xuất nhằm phục vụ công  việc khai thông, nạo vét cống rãnh khu vực nội thành và các hố gaz trên đường, lâu ngày rác thải, bụi đất và chất thải trôi dạt xuống cống lâu ngày tạo ra bùn lỏng ở các hố gaz gây ra ngập ún. Bùn lỏng sau khi hút lên sẽ được loại xe chở bùn này vận chuyển đến các nhà máy sản xuất phân bón hoặc tập kết về nơi đúng quy định

XE CHỞ BÙN DONGFENG 5 KHỐI 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 Loại phương tiện

Ô tô chở bùn

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

DONGFENG CSC5112GSS3 /TUP-CB

Công thức bánh xe

4 x 2

Thông số về kích thước

 

Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (mm)

6560x2250x3240

Khoảng cách trục (mm)

3800

Vệt bánh xe trước/ sau (mm)

1745/1620

Vệt bánh xe sau phía ngoài (mm)

1900

Chiều dài đầu xe (mm)

1230

Chiều dài đuôi xe (mm)

1530

Khoảng sáng gầm xe (mm)

290

Góc thoát trước/sau (độ)

22/17

Chiều rộng cabin (mm)

2150

Chiều rộng thùng hàng (mm)

2250

Thông số về khối lượng

 

Khối lượng  bản thân (kg)

5805

Phân bố lên trục 1 (kg)

2295

Phân bố lên trục 2 (kg)

3510

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

4600

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (kg)

4600

Số người cho phép chở kể cả người lái (người)

03 (195kg)

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

10600

Phân bố lên trục 1 (kg)

3400

Phân bố lên trục 2 (kg)

7200

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

10600

Cho phép lên trục 1/ trục 2 (kg)

4300 / 7240

Thông số về tính năng chuyển động

 

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

65,34

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

24,11

Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m

18,79

Góc ổn định tĩnh ngang của xe (độ)

37,94

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

7,1

Động cơ

 

Nhà sản xuất, kiểu loại

4DX23-140E5

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xy lanh, cách bố trí xy lanh, phương thức làm mát

Diesel, 4kỳ, tăng áp 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng

Dung tích xy lanh (cm3)

3857

Tỉ số nén

17: 1

Đường kính xy lanh x Hành trình piston (mm)

102x118

Công suất lớn nhất ( kW) /  Số vòng quay (vòng/phút)

105/2800

Mô men xoắn lớn nhất (Nm) / Số vòng quay (vòng/phút)

450/1600-2000

Phương thức cung cấp nhiên liệu

Bơm cao áp

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

Phía trước

Li hợp

 

Kiểu loại

01 đĩa ma sát khô

Dẫn động

Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số chính, hộp số phụ

 

Kiểu loại

Cơ khí, 6 số tiến; 1 số lùi

Tỷ số truyền các tay số

ih1 = 6,32; ih2=3,93; ih3= 2,28; ih4= 1,4; ih5= 1,00; ih6= 0,79;

Số lùi : ihl= 5,86

Tỷ số truyền cầu chủ động

4,875

Dẫn động

Kiểu cơ khí

Trục các đăng (trục truyền động)

-

Cầu xe

 

Cầu trước (Trục 1)

Cầu dẫn hướng

Kiểu loại

-

Tải trọng cho phép (kg)

4300

Cầu sau (Trục 2)

Cầu dẫn động

Kiểu loại

-

Tải trọng cho phép (kg)

7240

Vành bánh xe và lốp trên từng trục

 

Trục 1  : Số lượng /cỡ lốp/  Tải trọng 

02 / 8.25R20/ 2430 (kg)

Trục 2  : Số lượng /cỡ lốp/  Tải trọng

04 / 8.25R20/ 2300 (kg)

Mô tả hệ thống treo trước/ sau:

 

Hệ thống treo trước (Trục 1)

 

Kiểu loại      

Phụ thuộc, nhíp lá

Loại giảm chấn

Thủy lực

Hệ thống treo sau (Trục 2)

 

Kiểu loại

Phụ thuộc, nhíp lá

Loại giảm chấn

Thủy lực

Mô tả hệ thống phanh trước/ sau:

 

Phanh công tác (phanh chân)

 

Kiểu loại

Tang trống

Dẫn động

Khí nén, 2 dòng

Phanh đỗ xe (phanh tay)

 

Kiểu loại

-

Dẫn động

Khí nén, tác động lên các bánh xe của trục 02

Mô tả hệ thống lái:

 

Kiểu loại

Trục vít ê cu bi

Tỉ số truyền

-

Dẫn động

Cơ khí, trợ lực thuỷ lực

Mô tả khung xe:

-

Hệ thống điện                      

-

Ắc quy                                  

02 x 12V – 75Ah

Máy phát điện                     

-

Động cơ khởi động

-

Mô thùng chứa bùn

 

Kích thước lòng thùng

3470/2980 x 1630 x 1145/795 (mm)

Thể tích (m3)

4,18

Vật liệu/Chiều dày

SS400/d3

Hệ thống thủy lực

 

 Bơm thủy lực:

  - Số loại:  

 - Áp suất max:               

 - Lưu lượng:

 - Số vòng quay lớn nhất:

- Xuất xứ:

 

CBD-F550

300 bar

50 (ml/vòng)

3000 (v/ph)

Trung Quốc

Xy lanh thủy lực:

 

Loại xy lanh

Ký hiệu

Xy lanh nâng hạ tay đòn

120-60/1500

Ø120x1500

Xy lanh nâng hạ chân chống

100-40/320

Ø100x320

Áp suất làm việc của các xy lanh: 200 bar

Thiết bị khác

- Thùng dầu thủy lực, thể tích 72 lít

- Van phân phối, van an toàn (điều chỉnh áp suất dầu thủy lực 180 kg/cm2), cần điều khiển: Xuất xứ Trung Quốc 

 

Đại lý bán xe chở bùn Dongfeng 5 khối là Ô Tô Phú Mẫn Bình Dương trực tiếp nhập khẩu và phân phối hàng chính hãng của dongfeng hồ bắc trung quốc  với giá thành hợp lý chất lượng uy tín. Hậu mãi & bảo hành dài hạn. Huấn luyện vận hành kĩ trước khi bàn giao xe.

Để biết thêm thông tin chi tiết quý khách vui lòng liên hệ phòng kinh doanh xe chuyên dùng để nhận báo giá xe chở bùn lỏng Dongfeng 5 khối.

Ô TÔ PHÚ MẪN
Địa chỉ: Số 10/9, QL13, P. Vĩnh Phú, Tp. Thuận An, Bình Dương.
Hotline:
 0902 813 179 GĐKD/Zalo : 0902813179 Mr Cẩn
Email : giaxetai.vn@gmail.com

Http://giaxetai.vn

Trân trọng cảm ơn quý khách hàng đã quan tâm ủng hộ công ty chúng tôi, kính chúc quý khách hàng an khang thịnh vượng & vạn dặm bình an trên mọi nẻo đường!!!

 

san-pham