XE CỨU HỎA HINO 5 KHỐI

BÁN XE CỨU HỎA HINO 5 KHỐI

  Danh mục đại lý

Sản phẩm bán chạy

Sản phẩm khuyến mãi

    XE CỨU HỎA HINO 5.5 KHỐI FG8JJ7A-A

  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 3844
  • Xe chữa cháy Hino 5.5 khối | Xe chữa cháy Hino 6 khối | Xe cứu hỏa chữa cháy 6 Khối Hino FG8JJ7A-A cabin kép thuộc dòng xe chuyên dụng là một trong những phương tiện chuyên dụng cực kỳ quan trọng và cần thiết trong trong cuộc sống hiện nay.

Xe chữa cháy Hino 5.5 Khối |6 khối | Xe cứu hỏa chữa cháy 6 Khối Hino FG8JJ7A-A cabin kép thuộc dòng xe chuyên dụng là một trong những phương tiện chuyên dụng cực kỳ quan trọng và cần thiết trong trong cuộc sống hiện nay. Không chỉ có nhiệm vụ dập tắt đám cháy, mà xe cứu hỏa còn chở được cả lính cứu hỏa, giúp ứng cứu kịp thời các đám cháy. Loại xe này được trang bị đầy đủ tất cả các thiết bị chuyên dụng, phục vụ cho việc cứu hộ, cứu nạn, chữa cháy, giúp cho việc cứu hỏa và cứu nạn tốt hơn.

Hiện nay, trên thị trường đang có rất nhiều các mẫu xe cứu hỏa chữa cháy từ nhiều đơn vị khác nhau cung cấp, đi kèm với đó là các chủng loại thiết bị đi kèm, phù hợp với từng nhu cầu của doanh nghiệp và đơn vị PCCC. Mẫu xe Xe cứu hỏa chữa cháy 6 Khối Hino FG8JJ7A-A Cabin Kép của chúng tôi đang phân phối là dòng xe được rất nhiều khách hàng và đơn vị PCCC hiện nay sử dụng bởi chất lượng tốt, đa dụng, dễ dàng di chuyển trong phố, hoạt động mạnh mẽ, bền bỉ, ít hỏng hóc. Xe sử dụng nền xe cơ sở là mẫu xe tải HINO FG8JJ7A-A, động cơ Diesel, tiêu chuẩn khí thải Euro4. 

Xe được thiết kế vô cùng chắc chắn, di chuyển mạnh mẽ, bám đường và khả năng chống lật cao. Xe nền Hino FG8JJ7A-A mới 100%, chưa qua sử dụng, lắp ráp tại Hino Motor Việt Nam, rất thân thiện với người tiêu dùng Việt Nam.

Bồn nước:

- Dung tích: 4,8 m3

- Vật liệu: Inox SUS304.

 + Vách hông, nắp bồn: Inox tấm, dày 3mm.

 + Đáy bồn: Inox tấm, dày 4mm.

- Trong bồn nước có vách ngăn chắn sóng, đảm bảo tính ổn định của xe khi lưu thông.

 

Bồn foam:

- Dung tích:0,48 m3

- Vật liệu: Vật liệu: Inox SUS316

- Thành bên xitec, đáy: Inox tấm, dày 3mm

 

 

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số

Đơn vị

Giá trị

1. Thông số chung

 

 

Loại phương tiện

Ô tô chữa cháy

Nhãn hiệu, số loại

HINO; FG8JJ7A-A

2. Thông số về kích thước

 

 

Kích thước chung ( Dài x Rộng x Cao)

mm

8120x2490 x3460

Chiều dài cơ sở

mm

4330

Vết bánh xe (Trước/sau)

mm

2050 / 1835

Vết bánh xe sau phía ngoài

mm

2180

Chiều dài đầu xe

mm

1275

Chiều dài đuôi xe

mm

2515

Chiều rộng cabin

mm

2490

Chiều rộng thùng hàng

mm

2400

Khoảng sáng gầm xe

mm

275

Góc thoát trước/sau

Độ

27/19

3. Thông số về khối lượng

 

 

Khối lượng bản thân

kg

8740

Phân bố lên trục trước

kg

3600

Phân bố lên trục sau

kg

5140

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (nước+ foam)

kg

5325

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (nước+foam)

kg

5325

Số người cho phép chở kể cả người lái

Người

06

Theo Điều 7 Thông tư 139/2020/TT-BCA

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông

kg

14680

Phân bố lên trục trước

kg

5140

Phân bố lên trục sau

kg

9540

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế

kg

14680

Khả năng chịu tải lớn nhất trêntừng trục của xe cơ sở

kg

-

Phân bố lên trục trước

kg

6500

Phân bố lên trục sau

kg

10000

4. Động cơ

 

 

Kiểu loại

-

J08E-WE

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xilanh,cách bố trí, kiểu làm mát

-

Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Dung tích xilanh

cm3

7684

Tỉ số nén

 

18:1

Đường kính xilanh x hành trình piston

mm

112x130

Công suất lớn nhất

kW/v/p

191/2500

Mô men xoắn lớn nhất

Nm/v/p

794/1500

Phương thức cung cấp nhiên liệu

-

Phun trực tiếp

5. Vành bánh xe, lốp

 

 

Số lượng

-

6+1

Lốp trước

-

Đơn 11.00R20

Lốp sau

-

Kép 11.00R20

Áp suất lốp trước/ tải trọng

PSI/kg

120/3350

Áp suất lốp sau/ tải trọng

PSI/kg

120/3000

6. Cabin

 

 

Kiểu cabin

-

Cabin đôi, kiểu lật, cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn

Số chổ ngồi (kể cả người lái)

-

06

03 trước

03 sau

Số cửa

-

04

Hệ thống nâng cabin

-

Điều khiển bằng thủy lực

Kính an toàn cửa sau

-

LNG AUTOMOTIVE

TEMPERED SAFETY GLASS

Số GCN chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường

-

1012/VAQ009-01/22-00

7. Thùng xe

 

 

Mô tả

-

Thùng chuyên dùng

Kích thước bao ngoài

mm

4800x2460x 2290

Vật liệu chế tạo thùng

-

Hợp kim nhôm

Mô tả kiểu loại xi téc chứa nước

-

Hình hộp có chấn gân

Kích thước bao xi téc chứa nước

mm

1860x2300x 1305

Thể tích xi téc chứa nước

m3

4,8

Vật liệu xi téc nước

-

SUS304

Mô tả xi téc chứa foam

-

Hình hộp

Kích thước bao

mm

1105x540x870

Thể tích xi téc chứa foam

m3

0,48

Vật liệu xi téc chứa foam

-

SUS 316

8. Thiết bị chữa cháy

 

 

Bộ trích công suất (PTO)

-

-

Nhãn hiệu, số loại

-

UARA.801

Mô men xoắn lớn nhất/số vòng quay

kg.m/ vòng/ phút

800

Tỉ số truyền đầu ra dẫn động tới bơm chữa cháy

Tỉ số truyền đầu vào dẫn động tới cầu sau

-

1:1

 

 

1:1

Mô men xoắn lớn nhất cho phép truyền qua PTO (i=1)

kG.m

800

Bơm chuyên dùng chữa cháy

-

-

Nhãn hiệu, số loại

-

Waterous,

HL300K

Loại bơm

-

Bơm li tâm một tầng

Lưu lượng/áp suất

lít/phút

bar

3000/10

400/40

Công suất lớn nhất của bơm

kW

155

Số vòng quay lớn nhất của bơm

Vòng/ phút

3200

Tỉ số truyền từ trục vào tới cánh bơm

-

1:2,14

Súng phun trên nóc xe

-

-

Nhãn hiệu, số loại

-

Shillafire,

SL-26G

Lưu lượng phun

lít/phút

1893/7bar

Hệ thống đường ống

-

-

Đường ống hút

-

125A

Đường ống xả

 

01/DN50

01/DN65

Đường ống cấp hóa chất cho bơm

 

50A

 

****************************

Mọi Thông Tin Chi Tiết Về Xe Xin Vui Lòng Liên Hệ: 

TRUNG TÂM BÁO GIÁ XE TẢI

Hỗ trợ định giá, báo giá chính xác đúng giá thị trường tại từng thời điểm.

Địa chỉ: 10/9 QL13, P. Vĩnh Phú, Tp. Thuận An, Bình Dương 

Liên hệ qua Zalo/ ĐT: 0902.813.179 Mr Cẩn - GĐ Kinh Doanh

www.giaxetai.vn

Rất Mong Nhận Được Ủng Hộ Của Quý Khách Hàng Gần Xa!!