xe tải dongben kính điện

xe tải dongben kính điện

    XE DONGBEN 870KG - PHIÊN BẢN MỚI NHẤT

  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 77
  • XE TẢI DONGBEN THÙNG LỬNG TẢI TRỌNG 870KG đời 2018 phiên bản mới nhất : KÍNH CHỈNH ĐIỆN, TRỢ LỰC TAY LÁI.

Xe tải dongben 870kg PHIÊN BẢN MỚI có thiết kế ấn tượng , vẽ ngoài sang trọng bắt mắt, mang dáng dấp của dòng xe sang “ Land Rover” của Anh Quốc hình dáng khí động học. Đặc biệt, xe tải dongben 870kg thùng lững được  phun sơn bằng công nghệ  điện ly cực âm hiện đại mang đến một vẽ ngoài sáng bóng, bền đẹp theo thời gian. Đèn chiếu sáng: sử dụng đèn pha bi – xennon hai bóng pha, cốt độc lập, gốc chiếu sáng rộng, độ chiếu  sáng cực sáng mang đến  sự an toàn toàn, tăng tầm quan sát cho người dùng, đặc biệt là sử dụng  vào ban đêm.

PHIÊN BẢN MỚI bao gồm: kính chỉnh điện tiện lợi, trợ lực tay lái nhẹ nhàng. 

Thùng xe dongben thùng lửng có kích thước  2450 x 1410 x 340/-- mm hơn hẳn những dòng dong cùng phân khúc trên thị trường, nâng cao khả năng chuyên chở cho người sử dụng

Ngoài những ưu điểm trên thì Xe tải dongben 850kg có động cơ sử dụng theo công nghệ Hoa Kỳ GM WULING LJ465Q-2AE6, công suất 45 kw/ 5600 v/ph, đạt tiêu chuẩn khí thải EURO IV, tiết kiệm nhiên liệu. 

Xe tải dongben 870kg có không gian cabin rộng rãi, thoáng mát. Bảng điều khiển được bố trí đẹp mắt, hợp lý giúp người dùng dễ dàng điều chỉnh, vận hành. Hệ thống giải trí (FM/CD/MP3…) tiện nghi giúp cho người dùng thư giản khi tham gia giao thông. Máy điều hòa sẽ được lắp theo nhu cầu sử dụng của khách hàng. .

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

XE TẢI DONGBEN 810KG MUI BẠT

Số loại DB1021/KM.02

Trọng lượng bản thân

970 KG

Cầu trước

485 KG

Cầu sau

485 KG

Tải trọng cho phép chở

810 KG

Số người cho phép chở

2 NGƯỜI

Trọng lượng toàn bộ

1910 KG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao

4270 x 1540 x 2250 mm

Kích thước lòng thùng hàng

2450 x 1410 x 1125/1470 mm

Khoảng cách trục

2500 mm

Vết bánh xe trước / sau

1285/1290 mm

Số trục

2 mm

Công thức bánh xe

4 x 2

Loại nhiên liệu

Xăng không chì có trị số ốc tan 95

Nhãn hiệu động cơ

LJ465Q-2AE6

Loại động cơ

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng

Thể tích

1051 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay

45 kW/ 5600 v/ph

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV

02/02/---/---/---

Lốp trước / sau

165/70 R13 /165/70 R13

Phanh trước /Dẫn động

Phanh đĩa /thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động

Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động

Thanh răng- Bánh răng /Cơ khí