xe tải dongben Q20 1.9 tấn

xe tải 1.9 tấn

    XE TẢI DONGBEN 1.9 TẤN (Q20)

  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 197
  • Xe tải Dongben Q20 tải trọng 1900kg Sử dụng động cơ: DAM15R Kích thước lòng thùng hàng: 3310 x 1630 x 1285/1680 mm

Xe tải Dongben Q20 là thuộc dòng xe tải nhỏ mới nhất của nhà máy Đông Bản vừa cho ra mắt sau thành công của dòng xe Dongben 810 kg. Xe có thiết kế nhỏ gọn nên xe có khả năng vận chuyển hàng hóa một cách linh hoạt trên những con đường chật hẹp. 

Nếu ngại đọc chúng ta có thể xem Video : 

 

Xe tải Dongben Q20 mui bạt có thiết kế vô cùng bắt mắt, mạnh mẽ. Xe tải Dongben Q20 mui bạt ra mắt người tiêu dùng nhiều màu sắc, bền bỉ với tiêu chuẩn sơn tĩnh điện đạt kỹ thuật cao, đáp ứng với tiêu chí của người Việt Nam. Hệ thống đèn pha, đèn sương mù và đèn xi nhan có góc chiếu sáng lớn, tăng khả năng quan sát giúp người lái di chuyển an toàn vào ban đêm và thời tiết xấu.

Xe tải Dongben Q20 mui bạt có kích thước thùng dài 3310 x 1630 x 1285/1680 mm giúp người dùng có thể chở được đa dạng các loại hàng hóa, bảo quản hàng hóa tốt hơn, nâng cao hiệu quả kinh tế cho người tiêu dùng. 

Xe tải Dongben Q20 sở hữu khối động cơ mạnh mẽ DAM15R, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng đạt công suất tối đa 82 kW/ 6000 v/ph giúp xe vận hành êm ái, bền bỉ giúp tăng năng suất hoạt động và tiết kiệm nhiên liệu giúp nâng cao hiệu quả cho người sử dụng.

Lốp trước / sau: 185 R14 /185 R14

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

XE TẢI DONGBEN Q20 MUI BẠT

Trọng lượng bản thân

1470 Kg

Cầu trước

650 Kg

Cầu sau

820 Kg

Tải trọng cho phép chở

1890 Kg

Số người cho phép chở

2 Người

Trọng lượng toàn bộ

3490 Kg

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao

5320 x 1760 x 2610 mm

Kích thước lòng thùng hàng

3310 x 1630 x 1285/1680 mm

Khoảng cách trục

3300 mm

Vết bánh xe trước / sau

1410/1270 mm

Số trục

2

Công thức bánh xe

4 x 2

Loại nhiên liệu

Xăng không chì có trị số ốc tan 95

Nhãn hiệu động cơ

DAM15R

Loại động cơ

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng

Thể tích

1498 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay

82 kW/ 6000 v/ph

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau

185 R14 /185 R14

Phanh trước /Dẫn động

Phanh đĩa /thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động

Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực điện