xe dongben thùng cánh dơi

xe dongben thùng cánh dơi

    XE TẢI DONGBEN CÁNH DƠI - BÁN HÀNG LƯU ĐỘNG

  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 86
  • Xe tải Dongben thùng cánh dơi hay còn gọi là xe tải bán hàng lưu động là loại xe được đóng chuyên biệt theo nhu cầu của người sử dụng để bán hàng lưu động. Xe được thiết kế riêng, nhằm cải cách phần thùng phía sau nhằm phục vụ cho nhu cầu buôn bán của người mua. Ngoài thay đổi về thiết kế thùng, các bộ phận khác của xe vẫn là nguyên bản của xe Dongben DB1020.

Xe tải Dongben thùng cánh dơi hay xe bán hàng lưu động 500kg Dongben có thiết kế ấn tượng, vẽ ngoài sang trọng bắt mắt, mang dáng dấp của dòng xe sang “ Land Rover” của Anh Quốc hình dáng khí động học. Đặc biệt, xe tải thùng cánh dơi Dongben được  phun sơn bằng công nghệ  điện ly cực âm hiện đại mang đến một vẽ ngoài sáng bóng, bền đẹp theo thời gian. 

  

Đèn chiếu sáng: sử dụng đèn pha bi – xennon hai bóng pha, cos độc lập, gốc chiếu sáng rộng, độ chiếu  sáng cực sáng mang đến  sự an toàn toàn, tăng tầm quan sát cho người dùng, đặc biệt là sử dụng  vào ban đêm

Xe tải Dongben thùng cánh dơi hay còn gọi là xe tải bán hàng lưu động là loại xe được đóng chuyên biệt theo nhu cầu của người sử dụng để bán hàng lưu động. Xe được thiết kế riêng, nhằm cải cách phần thùng phía sau nhằm phục vụ cho nhu cầu buôn bán của người mua. Ngoài thay đổi về thiết kế thùng, các bộ phận khác của xe vẫn là nguyên bản của xe Dongben DB1020.

Thùng xe dongben thùng cánh dơi có kích thước 2450 x 1465 x 1480/--- mm bằng với kích thước xe thùng kín, nhưng có thể mở cánh trên và mở bững dưới thuận tiện cho nhu cầu của người dùng 

Xe tải dongben thùng cánh dơi được chạy trên nền động cơ sử dụng theo công nghệ Hoa Kỳ GM WULING LJ465Q-2AE6, công suất 45 kw/ 5600 v/ph, đạt tiêu chuẩn khí thải EURO IV, tiết kiệm nhiên liệu.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

XE TẢI DONGBEN 790KG THÙNG CÁNH DƠI

Trọng lượng bản thân

1010 KG

Cầu trước

485 KG

Cầu sau

525 KG

Tải trọng cho phép chở

790 KG

Số người cho phép chở

2 NGƯỜI

Trọng lượng toàn bộ

1930 KG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao

4250 x 1550 x 2250 mm

Kích thước lòng thùng hàng

2450 x 1465 x 1480/--- mm

Khoảng cách trục

2500 mm

Vết bánh xe trước / sau

1285/1290 mm

Số trục

2

Công thức bánh xe

4 x 2

Loại nhiên liệu

Xăng không chì

Nhãn hiệu động cơ

LJ465Q-2AE6

Loại động cơ

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng

Thể tích

1051 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay

45 kW/ 5600 v/ph

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV

02/02/---/---/---

Lốp trước / sau

165/70 R13 /165/70 R13

Phanh trước /Dẫn động

Phanh đĩa /thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động

Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động

Thanh răng- Bánh răng /Cơ khí