XE TẢI HINO 7T7 THÙNG DÀI 10 MÉT

XE TẢI HINO 7T7 THÙNG DÀI 10 MÉT

    XE TẢI HINO 7T7 THÙNG DÀI 10 MÉT

  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 498
  • Giá bán Xe tải Hino 7.7 Tấn Thùng Dài 10 Mét | Xe tải Hino 8 tấn thùng dài 10 mét có tốt không. Xe tải Hino 8 tấn thùng dài 10 mét mới vừa được Hino cho ra mắt người tiêu dùng vào cuối năm 2020 để gia nhập vào trường đua xe tải thùng dài, được cải tiến lắp ráp bởi các linh kiện nhập khẩu CKD liên doanh giữa Tập đoàn Hino Motors Nhật Bản

Xe tải Hino 7.7 Tấn Thùng Dài 10 Mét | Xe tải Hino 8 tấn thùng dài 10 mét mới vừa được Hino cho ra mắt người tiêu dùng vào cuối năm 2020 để gia nhập vào trường đua xe tải thùng dài, được cải tiến lắp ráp bởi các linh kiện nhập khẩu CKD liên doanh giữa Tập đoàn Hino Motors Nhật Bản; Tổng công ty Công nghiệp Ô tô Việt Nam và Tập đoàn Sumitomo Nhật Bản xây dựng lên một thương hiệu Hino bền vững như hiện nay, dòng xe được mệnh danh là sản phẩm siêu dài siêu bền, siêu tiết kiệm nhiên liệu xứng danh là vua của những cung đường.

THÔNG TIN CƠ BẢN
Trọng lượng bản thân: 7405 Kg
Tải trọng cho phép chở: 7700 Kg
Số người cho phép chở: 3 Người
Trọng lượng toàn bộ: 15300 Kg
Kích thước xe  (D x R x C): 12200 x 2500 x 3520 mm
Kích thước lòng thùng hàng: 10010 x 2380 x 830/2150 mm
Loại nhiên liệu: Diesel
Động cơ: J08E-WE, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích: 7684 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 191 kW/ 2500 v/ph
Cở lốp: 11.00R20 /11.00R20

NGOẠI THẤT

Xe Hino 8 tấn thùng dài 10 mét  là dòng xe tải có ngoại thất cabin kép với thiết kế cabin hoàn toàn mới và hiện đại . phía trước xe được bố trí 01 gương cầu giúp cho lái xe quan sát được toàn bộ đầu xe. Bên dưới mặt ca-rang được thiết kế hoàn toàn mới so với những mẫu xe hino 8 tấn Euro 2. Với nhận diện thương hiệu lớn, kiểu cách dường nét giúp xe nổi bật hơn, mạnh mẽ hơn.

Bên dưới là hệ thống đèn pha Halogen cao cấp, thiết kế to bản đường nét. hai bên cạnh hông cabin được thiết kế bậc lên xuống giúp lái xe lên xuống thuận tiện và dễ dàng.

Tải trọng: 7700 Kg - Kích thước lòng thùng hàng: 10010 x 2380 x 830/2150 mm

Xe tải Hino FG thùng dài 10 mét sử dụng khung gầm chắc chắn với chassi xe nguyên khối được nhập khẩu nguyên chiếc từ nhà máy hino nhật bản. Trên bề mặt  chassi xe không có đinh vê, ốc vít rất thuận lợi cho việc lắp đặt các loại thùng .

 

ĐỘNG CƠ:

Xe Hino 8 Tấn Thùng 10 Mét được sử dụng động cơ Hino J08E–WE phun nhiên liệu trực tiếp, dung tích xi-lanh 7.684 cm3 siêu tiết kiệm nhiên liệu khi tốc độ tối đa 191/ 2.500 vòng/phút, trong đó xi-lanh và hành trình piston chỉ 112×130 điều đó chứng tỏ xe nằm trong tốp ít hao nhiên liệu nhất hiện nay với sự cải thiện nhất là sử dụng hộp số MF06S kiểu 6 số tiến 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6 giúp dễ dàng vận hành nhất trong các loại xe siêu dài như Xe Hino FG8JT7A-UTL Thùng 10 Mét Siêu Dài Này.

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

XE TẢI HINO 7.7 TẤN THÙNG DÀI 10 MÉT

Số loại

FG8JT7A-UTL/VD.KM1

Trọng lượng bản thân

7405 Kg

- Cầu trước

3780 Kg

- Cầu sau

3625 Kg

Tải trọng cho phép chở

7700 Kg

Số người cho phép chở

3 Người

Trọng lượng toàn bộ

15300 Kg

Kích thước xe  (D x R x C)

12200 x 2500 x 3520 mm

Kích thước lòng thùng hàng

10010 x 2380 x 830/2150 mm

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

XE TẢI HINO 7.7 TẤN THÙNG DÀI 9M8

Số loại

FG8JT7A-UTL/THQB.TK

Trọng lượng bản thân

7955 Kg

- Cầu trước

3800 Kg

- Cầu sau

4155 Kg

Tải trọng cho phép chở

7050 Kg

Trọng lượng toàn bộ

15200 Kg

Kích thước xe  (D x R x C)

12200 x 2500 x 3660 mm

Kích thước lòng thùng hàng

9980 x 2380 x 2320/--- mm

Khoảng cách trục

7030 mm

Vết bánh xe trước / sau

2050/1835 mm

Số trục

2

Công thức bánh xe

4 x 2

Loại nhiên liệu

Diesel

ĐỘNG CƠ

 

Nhãn hiệu động cơ

J08E-WE

Loại động cơ

4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích

7684 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay

191 kW/ 2500 v/ph

LỐP XE

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau

11.00R20 /11.00R20

HỆ THỐNG PHANH

 

Phanh trước /Dẫn động

Tang trống /Khí nén

Phanh sau /Dẫn động

Tang trống /Khí nén

Phanh tay /Dẫn động

Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm

HỆ THỐNG LÁI

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

 Mọi Thông Tin Chi Tiết Về Xe Xin Vui Lòng Liên Hệ: 

CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV PHÚ MẪN - CN BÌNH DƯƠNG

Địa chỉ: 10/9 QL13, P. Vĩnh Phú, TX. Thuận An, Bình Dương 

Hotline Tư Vấn: 0934.117.584 - 0902.813.179

www.giaxetai.vn

Rất Mong Nhận Được Ủng Hộ Của Quý Khách Hàng Gần Xa!!

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

XE TẢI HINO 7.7 TẤN THÙNG DÀI 10 MÉT

Số loại

FG8JT7A-UTL/VD.KM1

Trọng lượng bản thân

7405 Kg

- Cầu trước

3780 Kg

- Cầu sau

3625 Kg

Tải trọng cho phép chở

7700 Kg

Số người cho phép chở

3 Người

Trọng lượng toàn bộ

15300 Kg

Kích thước xe  (D x R x C)

12200 x 2500 x 3520 mm

Kích thước lòng thùng hàng

10010 x 2380 x 830/2150 mm

Khoảng cách trục

7030 mm

Vết bánh xe trước / sau

2050/1835

Số trục

2

Công thức bánh xe

4 x 2

Loại nhiên liệu

Diesel

ĐỘNG CƠ

 

Nhãn hiệu động cơ

J08E-WE

Loại động cơ

4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích

7684 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay

191 kW/ 2500 v/ph

LỐP XE

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau

11.00R20 /11.00R20

HỆ THỐNG PHANH

 

Phanh trước /Dẫn động

Tang trống /Khí nén

Phanh sau /Dẫn động

Tang trống /Khí nén

Phanh tay /Dẫn động

Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm

HỆ THỐNG LÁI

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

XE TẢI HINO 7.7 TẤN THÙNG DÀI 9M8

Số loại

FG8JT7A-UTL/THQB.TK

Trọng lượng bản thân

7955 Kg

- Cầu trước

3800 Kg

- Cầu sau

4155 Kg

Tải trọng cho phép chở

7050 Kg

Số người cho phép chở

3 Người

Trọng lượng toàn bộ

15200 Kg

Kích thước xe  (D x R x C)

12200 x 2500 x 3660 mm

Kích thước lòng thùng hàng

9980 x 2380 x 2320/--- mm

Khoảng cách trục

7030 mm

Vết bánh xe trước / sau

2050/1835 mm

Số trục

2

Công thức bánh xe

4 x 2

Loại nhiên liệu

Diesel

ĐỘNG CƠ

 

Nhãn hiệu động cơ

J08E-WE

Loại động cơ

4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích

7684 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay

191 kW/ 2500 v/ph

LỐP XE

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau

11.00R20 /11.00R20

HỆ THỐNG PHANH

 

Phanh trước /Dẫn động

Tang trống /Khí nén

Phanh sau /Dẫn động

Tang trống /Khí nén

Phanh tay /Dẫn động

Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm

HỆ THỐNG LÁI

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực