XE TẢI ISUZU 1.5 TẤN THÙNG KÍN QKR77FE4

XE TẢI ISUZU 1.5 TẤN THÙNG KÍN QKR77FE4

    XE TẢI ISUZU 1.5 TẤN THÙNG KÍN QKR77FE4

  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 324
  • Xe tải Isuzu 1.5 tấn ( 1490kg) QKR77FE4 là mẫu xe thuộc thế hệ Euro IV có tính năng vượt trội, khi sở hữu động cơ dầu phun điện tử Common Rail đạt chuẩn áp dụng công nghệ Blue Power tiên tiến giúp xe vận hành êm ái, đạt công suất tốt đa, tiết kiệm nhiên liệu. Sau đây là hình ảnh của xe tải Isuzu 1.5 tấn ( 1490kg) QKR77FE4 thùng kín.
Xe tải Isuzu 1.5 tấn ( 1490kg) QKR77FE4 là mẫu xe thuộc thế hệ Euro IV có tính năng vượt trội, khi sở hữu động cơ dầu phun điện tử Common Rail đạt chuẩn áp dụng công nghệ Blue Power tiên tiến giúp xe vận hành êm ái, đạt công suất tốt đa, tiết kiệm nhiên liệu. Sau đây là hình ảnh của xe tải Isuzu 1.5 tấn ( 1490kg) QKR77FE4 thùng kín.  Nếu ngại đọc chúng ta có thể xem Video : 

 

Nối tiếp thành công của những dòng xe Euro Ii chất lượng, mới đây nhà máy Isuzu lại tiếp tục cho ra đời những dòng xe QKR77FE4 Euro IV chất lượng vượt trội.

Xe có kích thước thùng kín 3.580 x 1.730 x 1.870 mm, được đóng bằng chất liệu Inox 304 dập sóng sáng bóng, chắc chắn... bền bỉ có thể bảo quản hàng hóa 

 

Xe tải Isuzu 1.5 tấn QKR77FE4 thùng kín sở hửu vẻ bề ngoaig bắc mắt, sang trọng, màu sắc hài hòa, tất cả các bộ phận được cấu tạo một cách hài hòa, tạo nên một chiếc xe chất lượng. Cabin xe được thiết kế kiên cố, mặt ga lăng được nâng cao cải tiến đẹp hơn, sang trọng hơn làm mát động cơ nhanh hơn. Cụm đèn pha xe tải Isuzu 1.5 tấn QKR77FE4 mui bạt tích hợp đèn pha Halogen phản quang đa điểm với đèn xi nhan thuận tiện cho người dùng.

 

Hệ thống truyền động từ động cơ, hộp số tới cầu của xe được sản xuất đồng bộ tại Nhật Bản và lắp ráp tại Việt Nam trên dây truyên hiện đại theo công nghệ Isuzu giúp cho xe vận hành mốt cách êm ái, hiệu năng đạt kết quả cao hơn hẳn.

 

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

XE TẢI ISUZU QKR77EF4 1490KG

Loại phương tiện

Xe ô tô tải (thùng kín)

Nhãn hiệu

ISUZU

Tiêu chuẩn khí thải

Động cơ Euro 4

Khối lượng bản thân

2.715 Kg

Phân bố lên: Trục trước/ sau

1.350/1.410 Kg

Khối lượng cho phép chở

1.490 Kg

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế

4.400 Kg

Số người cho phép chở

03 người

Kích thước xe (D x R x C)

5.370 x 1.875 x 2.850 mm

Kích thước thùng

3.580 x 1.730 x 1.870 mm

Công thức bánh xe

4 x 2

Khoảng cách trục

2.750 mm

Vết bánh xe trước / sau

1.385/1425 mm

Loại động cơ

4JH1E4NC

Kiểu động cơ

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Công suất cực đại

77 kW/3.200 vòng/phút

Loại nhiên liệu

Diesel

Thể tích

2.999 cm3

Lốp xe

7.00 - 15

Phanh trước /Dẫn động

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực