XE TẢI ISUZU 2 TẤN MUI BẠT QKR77HE4

XE TẢI ISUZU 2 TẤN MUI BẠT QKR77HE4

    XE TẢI ISUZU 2 TẤN MUI BẠT QKR77HE4

  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 421
  • Sau 2 năm nghiên cứu, lắp ráp và thử nghiệm, Isuzu Việt Nam đã cho ra đời dòng xe Isuzu đạt chuẩn khí thải Euro IV. Đó là mẫu xe tải Isuzu QKR77HE4 mui bạt 2 tấn (1990 kg), xe có đầy đủ những tính vượt trội của thế hệ mới Euro IV, sở hửu khối động cơ mạnh mẽ theo công nghệ “Blue Power” tiên tiến giúp xe đạt công suất cao hơn, đạt tuổi thọ cao hơn. Hệ thống phun nhiên liệu điện tử giúp xe tiết kiệm nhiên liệu hơn.
Xe tải Isuzu 2 tấn mui bạt QKR77HE4 (1990 kg) sở hửu vẻ bề ngoaig bắt mắt, sang trọng, màu sắc hài hòa, tất cả các bộ phận được cấu tạo một cách hài hòa, tạo nên một chiếc xe chất lượng. 

Nếu ngại đọc chúng ta có thể xem Video :

Sau 2 năm nghiên cứu, lắp ráp và thử nghiệm, Isuzu Việt Nam đã cho ra đời dòng xe Isuzu đạt chuẩn khí thải Euro IV. Đó là mẫu xe tải Isuzu QKR77HE4 mui bạt 2 tấn (1990 kg), xe có đầy đủ những tính vượt trội của thế hệ mới Euro IV, sở hửu khối động cơ mạnh mẽ theo công nghệ “Blue Power” tiên tiến giúp xe đạt công suất cao hơn, đạt tuổi thọ cao hơn. Hệ thống phun nhiên liệu điện tử giúp xe tiết kiệm nhiên liệu hơn.

Thùng mui bạt có kích thước lớn 4.370 x 1.730 x 675/ 1.880 mm 

Cabin xe được thiết kế kiên cố, mặt ga lăng được nâng cao cải tiến đẹp hơn, sang trọng hơn làm mát động cơ nhanh hơn. Cụm đèn pha xe tải Isuzu 2 tấn mui bạt QKR77HE4 tích hợp đèn pha Halogen phản quang đa điểm với đèn xi nhan thuận tiện cho người dùng.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

XE TẢI ISUZU QKR77HE4/QTH-TLN

Loại phương tiện

Xe ô tô tải

Nhãn hiệu

ISUZU

Tiêu chuẩn khí thải

Động cơ Euro 4

Khối lượng bản thân

2.350 Kg

Phân bố lên: Trục trước/ sau

1.300/1.050 Kg

Khối lượng cho phép chở

2.450 Kg

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế

4.995 Kg

Số người cho phép chở

03 người

Kích thước xe (D x R x C)

6.180 x 1.875 x 2.200 mm

Kích thước thùng

4.390 x 1.740 x 425 mm

Công thức bánh xe

4 x 2

Khoảng cách trục

3.360 mm

Vết bánh xe trước/ sau

1.385/ 1.425 mm

Loại động cơ

4JH1E4NC

Kiểu động cơ

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Công suất cực đại

77 kW/3.200 vòng/phút

Loại nhiên liệu

Diesel

Thể tích

2.999 cm3

Lốp xe

7.00 - 15

Phanh trước /Dẫn động

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực