XE TẢI JAC 2.4 TẤN (L250) THÙNG DÀI 4.3 MÉT

XE TẢI JAC 2.4 TẤN (L250) THÙNG DÀI 4.3 MÉT

    XE TẢI JAC 2.4 TẤN (L250) THÙNG DÀI 4.3 MÉT

  • Giá: 393.000.000 đ
  • Lượt xem: 378
  • Kích thước thùng 4.3 mét, vào được nội thành Thành phố. Siêu tiết kiệm nhiên liệu, được khách hàng ưu tiên lựa chọn hàng đầu cho dòng xe tải nhỏ vào thành phố Trả trước 70-80 triệu nhận ngay xe.

NGOẠI THẤT 

Xe tải Jac 2.4 tấn L250 là dòng xe tải nhẹ chất lượng cao, kích thước thùng dài, được nhà máy Jac Motor nghiên cứu và cho ra thị trường năm 2019, với thiết kế nhỏ gọn có tổng tải 4.995 kg, có thể thể di chuyển vào thành phố ban ngày ,đặc biệt thùng hàng dài lên đến 4m3 có thể chở đa dạng loại hàng hóa đáp ứng tối đa nhu cầu vận chuyển hàng hóa.

 

Nếu ngại đọc chúng ta có thể xem Video: 

 

 

Với kích thước thùng 4.380 x 1.820 x 1.800 mm đa phần đều phù hợp với tất cả các mặt hàng cần vận chuyển, những mặt hàng nhẹ, cồng kềnh như rau củ, thực phẩm, bìa carton..., những mặt hàng nặng cần tải trọng cao vào Thành Phố như sắt, thép, ống nhựa... Đây là sản phẩm rất ưu Việt rất đáng được mong chờ. Cộng thêm động cơ TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU BẬC NHẤT trong tất cả các dòng xe tải Trung Quốc. Đánh giá của khách hàng xe Trung Quốc chạy 3 năm động cơ vẫn chưa có vấn đề xuống cấp nào. 

 

Xe tải JaC 2.4 tấn L250 thùng dài 4m3 được đóng mới trên khung gầm sử dụng loại chassis nguyên khối, được dập bằng máy dập 6000 tấn của Kawasaki không hàn nối bền bỉ, được dập nguội nên có tính đàn hồi cao đảm bảo độ rắn chắc và khả năng chịu tải vượt trội, thích nghi với mọi điều kiện thời tiết. Thùng dầu 100 lít được trang bị thùng nhựa, hạn chế sinh tia lửa điện khi va đập không bị nổ.

PHIÊN BẢN XE TẢI JAC 2 TẤN 4 L250 THÙNG KÍN 

 

Kích thước thùng 4390 x 1820 x 1880/--- mm

 

Phiên bản xe tải 2T4 L250 THÙNG LỬNG

Kích thước thùng 4230 x 1810 x 400/--- mm

 

NỘI THẤT

Nội thất xe Jac 2 tấn 4 L250 vào thành phố được thiết kế rộng rãi với chiều cao 1m3, ghế lái có thể điều chỉnh theo tư thế người lái, kính chắn gió 2 lớp chống nóng dày, tay lái trợ lực điều chỉnh 4 hướng, trợ lực côn sử dụng trợ lực dầu hút chân không đạp chân rất nhẹ, cabin ít ồn và ít nóng hơn nhờ miếng lót trên cabin và cửa được viền ron kính 2 bên , máy lạnh Isuzu Nhật Bản đời mới gió mát lạnh.

.

 

ĐỘNG CƠ 

Xe tải Jac 2.4 tấn L250 được trang bị khối động cơ ISUZU JE493ZLQ4 hoàn toàn mới dung tích xy lanh 2771cc sản sinh công suất cực đại 78kw tại vòng tua máy 3.400 v/ph , xe sử dụng hệ thống phun nhiên liệu điện tử common rail đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, đi kèm đó là hộp số Isuzu 6 cấp đồng bộ cùng động cơ giúp xe vận hành mạnh mẽ ở mọi cấp độ số, phù hợp di chuyển cả trong lẫn ngoài thành phố.

 

Mọi Thông Tin Chi Tiết Về Xe Xin Vui Lòng Liên Hệ: 

CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV PHÚ MẪN - CN BÌNH DƯƠNG 

Địa chỉ: 10/9 QL13, P. Vĩnh Phú, TX. Thuận An, Bình Dương 

Hotline Tư Vấn: 0906.719.577 - 0902.630.366

www.giaxetai.vn

Rất Mong Nhận Được Ủng Hộ Của Quý Khách Hàng Gần Xa!!

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

XE TẢI JAC L250 2 TẤN 4 THÙNG LỬNG

Số loại

1047/L250TL

Trọng lượng bản thân

2305 Kg

Cầu trước

1315 Kg

Cầu sau

990 Kg

Tải trọng cho phép chở

2490 Kg

Số người cho phép chở

3 Người

Trọng lượng toàn bộ

4990 Kg

Kích thước xe (D x R x C)

6000 x 1910 x 2220 mm

Kích thước lòng thùng hàng

4230 x 1810 x 400/--- mm

Số loại

1047/L250TB1 - THÙNG BẠT 

Trọng lượng bản thân

2400 Kg

Tải trọng cho phép chở

2400 Kg

Trọng lượng toàn bộ

4995 Kg

Kích thước xe (D x R x C)

6170 x 1910 x 2905 mm

Kích thước lòng thùng hàng

4380 x 1800 x 680/1880 mm

Số loại

1047/L250TK1

Trọng lượng bản thân

2500 Kg

Tải trọng cho phép chở

2300 Kg

Trọng lượng toàn bộ

4995 Kg

Kích thước xe (D x R x C)

6180 x 1910 x 2905 mm

Kích thước lòng thùng hàng

4390 x 1820 x 1880/--- mm

Khoảng cách trục

3360 mm

Vết bánh xe trước / sau

1440/1425 mm

Số trục

2

Công thức bánh xe

4 x 2

Loại nhiên liệu

Diesel

ĐỘNG CƠ

 

Nhãn hiệu động cơ

JE493ZLQ4

Loại động cơ

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích

2771 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay

78 kW/ 3400 v/ph

LỐP XE

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau

7.00 - 16/7.00 - 16

HỆ THỐNG PHANH

 

Phanh trước /Dẫn động

Tang trống/ Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động

Tác động lên hệ thống truyền lực/Cơ khí

HỆ THỐNG LÁI

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động

Trục vít - ê cu bi / Cơ khí có trợ lực thuỷ lực