XE TẢI JAC 4.9 TẤN MUI BẠT

XE TẢI JAC 4.9 TẤN MUI BẠT

    XE TẢI JAC 4.9 TẤN MUI BẠT

  • Giá: 435.000.000 đ
  • Lượt xem: 1341
  • Xe tải Jac 4.9 tấn L500 | Xe tairi Jac L500 - 4T9 là dòng xe tải nâng cấp đời 2019 mới của nhà máy Jac Việt Nam cam kết bảo hành trong 3 năm, hiện là dòng xe đang được tìm kiếm nhiều nhất thị trường hiện nay bởi tải trọng cao, kích thước thùng dài. Xe tải jac 4.9 tấn có mẫu mã thiết kế sang trọng, mạnh mẽ. Giá cả hợp lý phù hợp trong phân khúc bình dân.

Xe tải Jac 4T9 L500 | Xe tải Jac L500 tải trọng 4990Kg là dòng xe tải mới đời 2019 được nâng cấp từ phiên bản cũ của nhà máy Jac Việt Nam cam kết bảo hành trong 3 năm, hiện là dòng xe đang được tìm kiếm nhiều nhất thị trường hiện nay bởi tải trọng cao, kích thước thùng dài. Sở hữu công nghệ mới nhất từ Đức, chắc chắn sẽ là Quý khách hàng cảm thấy hài lòng

 

NGOẠI THẤT

Xe tải Jac L500 | xe tải Jac 4.9 tấn đời 2019 có sự thay đổi lớn trong thiết kế, các đường nét trên mặt ga lăng được cải tiến sắc sảo và gốc cạnh hơn, gương chiếu hậu thiết kế lồi giúp người lái quan sát tốt hơn ở phía sau cũng như điểm mù phía trước. Đèn pha halogen phản quang giúp tài xế quan sát rỏ nét hơn trong những điều kiện thời tiết xấu như mưa bảo, sương mù. Cabin lật giúp việc bảo dưỡng, sửa chữa dễ dàng. Tay nắm cửa kiểu ngang nên dễ dàng khi đóng mở, cánh cửa cabin mở rộng 90 độ giúp việc lên xuống xe thuận tiện hơn.

 

THÙNG XE 

Thùn xe chính là một phần quan trọng để nhà đầu tư quyết định lựa chọn chiếc xe phù hợp với nhKính chắn gió mở rộng tầm nhìn cho người lái xe. Đảm bảo nâng cao khả năng quan sát trước - sau, giúp người lái xe an toàn trên mọi nẽo đường. Xe có kích thước thùng dà4260 x 2050 x 750/1900 mm, vật liệu đóng thùng chủ yếu là sắc và inox 304 chắc chắn có thể chở nhiều loại hàng hóa khác nhau, giúp che phủ tốt hơn. 

PHIÊN BẢN THÙNG LỬNG

Tải trọng: 5300 Kg - Kích thước thùng: 4260 x 2050 x 520/--- mm

PHIÊN BẢN THÙNG BẠT 

Tải trọng: 4990 Kg - Kích thước thùng: 4260 x 2050 x 750/1900 mm

PHIÊN BẢN THÙNG KÍN

Tải trọng: 4900 Kg - Kích thước thùng: 4260 x 2050 x 1900/--- mm

Xe sử dụng lốp 7.50 - 16 /7.50 - 16 thông dụng, chịu tải tốt và dễ thay thế

 

NỘI THẤT

Xe Tải Jac 4T9 L500 được thiết kế rộng rãi cho 3 người, Trang bị hệ thống giải trí (USB, MP3, CD...), cabin lật thoải mái, hộc đựng vật dụng gọn gàng, radio thư giản và nắm bắt thông tin tuyến đường thông suốt, trang bị hệ thống máy lạnh làm mát trong những ngày nóng bức, đảm bảo cho người lái xe được thoải mái nhất. Ghế ngồi hiện đại có thể điều chỉnh trước sau 14 cm , dây an toàn 3 điểm và tay lái có thể điều chỉnh trên dưới trước sau.


 

ĐỘNG CƠ 

Xe Tải Jac 4.9 tấn cải tiến với Động Cơ Công Nghệ của Đức D25TCID1, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp đang rất là phổ biến tại thị trường trong nước cũng như thị trường các nước khác. Xe tải JAC 4.9 tấn là dòng xe tải sử dụng công nghệ động cơ Diesel tiên tiến FEV của Đức phun nhiên liệu trực tiếp tiết kiệm nhiên liệu. Hệ thống nhíp tăng cường hỗ trợ xe chạy vùng đồi núi và đường gồ ghề. Dung tích 2499, công suất 105 kw/3600 và cứ 100 km tiết kiệm nhiên liệu khoảng 3 lít trở lên so với các sản phẩm khác.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

XE TẢI JAC 5 TẤN L500 

Số loại

1048/L500TL

Trọng lượng bản thân

3055 Kg

Cầu trước

1655 Kg

Cầu sau

1400 Kg

Tải trọng cho phép chở

5300 Kg

Số người cho phép chở

3 Người

Trọng lượng toàn bộ

8550 Kg

Kích thước xe ( D x R x C )

6160 x 2200 x 2310 mm

Kích thước lòng thùng hàng

4260 x 2050 x 520/--- mm

Số loại

1048/L500TB1

Trọng lượng bản thân

3365 Kg

Cầu trước

1695 Kg

Cầu sau

1670 Kg

Tải trọng cho phép chở

4990 Kg

Số người cho phép chở

3 Người

Trọng lượng toàn bộ

8550 Kg

Kích thước xe ( D x R x C )

6160 x 2180 x 3020 mm

Kích thước lòng thùng hàng

4260 x 2050 x 750/1900 mm

  Số loại

1048/L500TK1

Trọng lượng bản thân

3505 Kg

Cầu trước

1725 Kg

Cầu sau

1780 Kg

Tải trọng cho phép chở

4900 Kg

Số người cho phép chở

3 Nười

Trọng lượng toàn bộ

8600 Kg

Kích thước xe ( D x R x C )

6160 x 2200 x 3020 mm

Kích thước lòng thùng hàng

4260 x 2050 x 1900/--- mm

Khoảng cách trục

3308 mm

Vết bánh xe trước / sau

1680/1530 mm

Số trục

2

Công thức bánh xe

4 x 2

Loại nhiên liệu

Diesel

Nhãn hiệu động cơ

D25TCID1

Loại động cơ

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích

2499 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay

105 kW/ 3600 v/ph

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau

7.50 - 16 /7.50 - 16

Phanh trước /Dẫn động

Tang trống /Khí nén

Phanh sau /Dẫn động

Tang trống /Khí nén

Phanh tay /Dẫn động

Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

 

GIÁ BÁN XE TẢI: 

- Xe tải Jac L500 thùng lửng: 450.000.000 VNĐ -

- Xe tải Jac L500 mui bạt: 455.000.000 VNĐ -

- Xe tải Jac L500 thùng kín: 456.000.000 VNĐ -

(Lưu ý: Giá trên chỉ bao gồm giá xe chưa bao gồm giá chi phí ra xe và chỉ là giá tham khảo, giá sẽ thay đổi theo chính sách của nhà máy và nhà phân phối)

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT 

 

 

Mọi Thông Tin Chi Tiết Về Xe Xin Vui Lòng Liên Hệ: 

CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV PHÚ MẪN - CN BÌNH DƯƠNG 

Địa chỉ: 10/9 QL13, P. Vĩnh Phú, TX. Thuận An, Bình Dương 

Hotline Tư Vấn: 0934.117.584 - 0902.351.178

www.giaxetai.vn

Rất Mong Nhận Được Ủng Hộ Của Quý Khách Hàng Gần Xa!!

 
 

SỐ KỸ THUẬT

XE TẢI JAC HFC1048K MUI BẠT

Trọng lượng bản thân

3155 Kg

Cầu trước

1680 Kg

Cầu sau

1475 Kg

Tải trọng cho phép chở

4950 Kg

Số người cho phép chở

3 Người

Trọng lượng toàn bộ

8300 Kg

Kích thước xe (DxRxC)

6080 x 2180 x 3020

Kích thước lòng thùng hàng

4260 x 2050 x 750/1890

Số loại

XE TẢI JAC HFC1048K THÙNG KÍN  

Trọng lượng bản thân

3505 Kg

Cầu trước

1725 Kg

Cầu sau

1780 Kg

Tải trọng cho phép chở

4900 Kg

Số người cho phép chở

3 Người

Trọng lượng toàn bộ

8600 Kg

Kích thước xe (DxRxC)

6160 x 2200 x 3020 mm

Kích thước lòng thùng hàng

4260 x 2050 x 1900/--- mm

Khoảng cách trục

3308

Vết bánh xe trước / sau

1665/1525

Số trục

2

Công thức bánh xe

4 x 2

Loại nhiên liệu

Diesel

Nhãn hiệu động cơ

YZ4102ZLQ

Loại động cơ

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích

3432 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay

81 kW/ 2900 v/ph

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau

7.00 - 16 /7.00 - 16

Phanh trước /Dẫn động

Tang trống /Khí nén

Phanh sau /Dẫn động

Tang trống /Khí nén

Phanh tay /Dẫn động

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực