XE TẢI JAC X125 TẢI TRỌNG 1.25 TẤN

XE TẢI JAC X125 TẢI TRỌNG 1.25 TẤN

    XE TẢI JAC X125 (1.25 TẤN) TRẢ TRƯỚC 40 TRIỆU

  • Giá: 307.000.000 đ
  • Lượt xem: 1193
  • Xe tải jac X125 mui bạt mang phong cách đặc trưng là biểu tượng chuyên chở khi đáp ứng được mọi nhu cầu chuyên chở, có thể chở được đa dạng các loại hàng hóa. Dồng xe tải 1 tấn 25 này sở hữu 3 loại thiết kế thùng: thùng bạt, thung lửng, thùng kín đáp ứng sự lựa chọn phù hợp với nhu cầu khách hàng.

Xe tải jac X125 mui bạt mang phong cách đặc trưng là biểu tượng chuyên chở khi đáp ứng được mọi nhu cầu chuyên chở, có thể chở được đa dạng các loại hàng hóa. Đặc biệt, xe tải Jac X5 được nhà máy Jac Việt Nam kiểm định và cam kết bảo hành 5 năm hoặc 100.000 km, là sản phẩm chiến lượt của Jac Motor được sản xuất theo tiêu chuẩn Euro IV, mang đến cho khách hàng sự an tâm tuyệt đối khi sử dụng sản phẩm của Jac Motor.

NGOẠI THẤT

Xe tải Jac 1.25 tấn X125 mui bạt có kết cấu cabin được sản xuất trên công nghệ tiên tiến,thiết kế mạnh mẽ kiểu dáng xe hơi theo nguyên tác khí động lực học giảm lực cản không khí, lớp thép đóng cabin có độ cứng cao với độ dày 1.5 ly chịu lực cao. Kính chiếu hậu chỉnh điện có góc quan sát lớn và tầm nhìn rộng giúp người dùng dễ dàng căn chỉnh khi điều khiển xe. Mặt nạ mạ crom được thiết kế đẹp mắt và thoáng giúp làm mát động cơ. Mặt cảng có thể mở giống xe hơi, thuận tiện trong việc sửa chữa. 

Thùng xe jac x125 có thiết kế và tiêu chuẩn của nhà máy, đa dạng với 3 loại thùng: kín, bạt, lững có kích thước thùng 3200 x 1710 x 1570 mm dễ dàng vận chuyển nhiều loại hàng hóa khác nhau trong nội thành thành phố, thùng được đóng chắc chắn và bạt được may chắc chắn tăng tính thẩm mỹ cho xe. Bên trong lòng thùng vách được làm bằng tôn kẽm và sàn sắc chắc chắn.

PHIÊN BẢN XE TẢI JAC X125 THÙNG KÍN 

Kích thước lòng thùng 3200 x 1630 x 1550/--- mm

PHIÊN BẢN XE TẢI 1 TẤN 25 THÙNG LỬNG 

Kích thước thùng dài 3110 x 1620 x 355/--- mm

NỘI THẤT

Xe tải Jac X125 mui bạt có thiết kế khoan cabin rộng rãi, thoáng mát với 2 chỗ ngồi, được trang bị đầy đủ tiện nghi với hệ thống giải trí, hệ thống máy điều hòa mát lạnh, đèn chiếu sáng, hộp đựng đồ…. Bảng điều khiển, đồng hồ taplo được bố trí ở vị trí trung tâm, hợp lý giúp người dùng dễ dàng kiểm soát  và điều khiển xe an toàn. Vô lăng 4 chấu gật gù, trợ lực điện, chất liệu da bao ngoài cao cấp và logo Jac sang trọng.

ĐỘNG CƠ 

Xe tải JAC X125 chạy trên nền động cơ LJ469Q-1AEB, Xăng, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước đạt công suất tối đa là 64 Kw/6000 rpm giúp xe vận hành êm ái, giảm tiếng ồn. Xe được thiết kế theo tiêu chuẩn khí thải Euro 4 tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường. Hệ thống khung gầm chắc chắn giúp xe vận hành êm ái vượt tốt trong những cung đường xấu.

 

Mọi Thông Tin Chi Tiết Về Xe Xin Vui Lòng Liên Hệ: 

CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV PHÚ MẪN - CN BÌNH DƯƠNG 

Địa chỉ: 10/9 QL13, P. Vĩnh Phú, TX. Thuận An, Bình Dương 

Hotline Tư Vấn: 0902.351.178 - 0934.117.584

www.giaxetai.vn

Rất Mong Nhận Được Ủng Hộ Của Quý Khách Hàng Gần Xa!!

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

XE TẢI JAC X125 THÙNG LỮNG

Số loại

1025/X125TL

Trọng lượng bản thân

1710 KG

Cầu trước

1020 KG

Cầu sau

690 KG

Tải trọng cho phép chở

1250 KG

Số người cho phép chở

2 Người

Trọng lượng toàn bộ

3090 KG

Kích thước xe (D x R x C)

5150 x 1700 x 1990 mm

Kích thước lòng thùng hàng

3110 x 1620 x 355/--- mm

Khoảng cách trục

2600 mm

Số loại

1025/X125TK – THÙNG KÍN

Trọng lượng bản thân

1950 KG

Cầu trước

1020 KG

Cầu sau

930 KG

Tải trọng cho phép chở

1250 KG

Số người cho phép chở

2 Người

Trọng lượng toàn bộ

3330 KG

Kích thước xe (D x R x C)

5335 x 1710 x 2430 mm

Kích thước lòng thùng hàng

3200 x 1630 x 1550/--- mm

Số loại

1025/X125TB – THÙNG BẠT

Trọng lượng bản thân

1870 KG

Cầu trước

1020 KG

Cầu sau

850 KG

Tải trọng cho phép chở

1250 KG

Số người cho phép chở

2 Người

Trọng lượng toàn bộ

3250 KG

Kích thước xe (D x R x C)

5335 x 1750 x 2430 mm

Kích thước lòng thùng hàng

3200 x 1610 x 1200/1550 mm

Khoảng cách trục

2600 mm

Vết bánh xe trước / sau

1360/1180 mm

Số trục

2

Công thức bánh xe

4 x 2

Loại nhiên liệu

Diesel

ĐỘNG CƠ

 

Nhãn hiệu động cơ

4A1-68C43

Loại động cơ

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích

1809 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay

50 kW/ 3200 v/ph

HỆ THỐNG LỐP

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau

6.00 - 13 /6.00 - 13

HỆ THỐNG PHANH

 

Phanh trước /Dẫn động

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

HỆ THỐNG LÁI

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực điện