XE TẢI JAC X125 TẢI TRỌNG 1.25 TẤN

XE TẢI JAC X125 TẢI TRỌNG 1.25 TẤN

    XE TẢI JAC X125 (1.25 TẤN) TRẢ TRƯỚC 40 TRIỆU

  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 240
  • Xe tải jac X125 mui bạt mang phong cách đặc trưng là biểu tượng chuyên chở khi đáp ứng được mọi nhu cầu chuyên chở, có thể chở được đa dạng các loại hàng hóa.

- Xe tải Jac X990: Tải trọng 990kg 

- Xe tải jac X125: Tải trọng: 1250 Kg 

- Xe tải Jac X150: Tải trọng 1500 Kg

==> Đặc biệt: Tất cả đều trả trước 40 triệu.

Nếu ngại đọc chúng ta có thể xem Video : 

Xe tải jac X125 mui bạt mang phong cách đặc trưng là biểu tượng chuyên chở khi đáp ứng được mọi nhu cầu chuyên chở, có thể chở được đa dạng các loại hàng hóa. Đặc biệt, xe tải Jac X5 được nhà máy Jac Việt Nam kiểm định và cam kết bảo hành 5 năm hoặc 100.000 km, là sản phẩm chiến lượt của Jac Motor được sản xuất theo tiêu chuẩn Euro IV, mang đến cho khách hàng sự an tâm tuyệt đối khi sử dụng sản phẩm của Jac Motor.

 

 

Xe tải Jac 1.25 tấn X125 mui bạt có kết cấu cabin được sản xuất trên công nghệ tiên tiến,thiết kế mạnh mẽ kiểu dáng xe hơi theo nguyên tác khí động lực học giảm lực cản không khí, lớp thép đóng cabin có độ cứng cao với độ dày 1.5 ly chịu lực cao.

Kính chiếu hậu chỉnh điện có góc quan sát lớn và tầm nhìn rộng giúp người dùng dễ dàng căn chỉnh khi điều khiển xe.

Mặt nạ mạ crom được thiết kế đẹp mắt và thoáng giúp làm mát động cơ. Mặt cảng có thể mở giống xe hơi, thuận tiện trong việc sửa chữa. Đèn xe halogen giúp chiếu xa hơn, tầm nhìn rõ hơn, tuổi thọ đèn halogen cao hơn các loại đèn thông thường, đảm bảo an toàn khi lái xe vào ban đêm.

Thùng xe có thiết kế và tiêu chuẩn của nhà máy, đa dạng với 3 loại thùng: kín, bạt, lững có kích thước thùng 3200 x 1710 x 1570 mm dễ dàng vận chuyển nhiều loại hàng hóa khác nhau trong nội thành thành phố, thùng được đóng chắc chắn và bạt được may chắc chắn tăng tính thẩm mỹ cho xe.

Bên trong lòng thùng vách được làm bằng tôn kẽm và sàn sắc chắc chắn.

Xe tải Jac X125 mui bạt có thiết kế khoan cabin rộng rãi, thoáng mát với 2 chỗ ngồi, được trang bị đầy đủ tiện nghi với hệ thống giải trí, hệ thống máy điều hòa mát lạnh, đèn chiếu sáng, hộp đựng đồ…. Bảng điều khiển, đồng hồ taplo được bố trí ở vị trí trung tâm, hợp lý giúp người dùng dễ dàng kiểm soát  và điều khiển xe an toàn.

Vô lăng 4 chấu gật gù, trợ lực điện, chất liệu da bao ngoài cao cấp và logo Jac sang trọng.

Động cơ Euro 4 mạnh mẽ , được sản xuất trên dây truyền hiện đại LJ469Q-1AEB, Xăng, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước đạt công suất tối đa là 64 Kw/6000 rpm giúp xe vận hành êm ái, giảm tiếng ồn. Turbo tăng áp, phun xăng điện tử tiên tiến, hệ thống làm mát bằng nước EGR (xả khí tuần hoàn), hệ thống xử lý sau DOC kép giúp nâng cao công suất động cơ, bảo vệ môi trường và giảm tiêu hao năng lượng. Chân côn có trợ lực dầu và bố trí vừa tầm.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

XE TẢI JAC X125

THÙNG LỮNG

XE TẢI JAC X125

THÙNG KÍN

XE TẢI JAC X125

MUI BẠT

Số loại

1025/X125TL

1025/X125TK

1025/X125TB

Trọng lượng bản thân

1710 KG

1950 KG

1870 KG

Cầu trước

1020 KG

1020 KG

1020 KG

Cầu sau

690 KG

930 KG

850 KG

Tải trọng cho phép chở

1250 KG

1250 KG

1250 KG

Số người cho phép chở

2 Người

2 Người

2 Người

Trọng lượng toàn bộ

3090 KG

3330 KG

3250 KG

Kích thước xe (D x R x C)

5150 x 1700 x 1990 mm

5335 x 1710 x 2430 mm

5335 x 1750 x 2430 mm

Kích thước lòng thùng hàng

3110 x 1620 x 355/--- mm

3200 x 1630 x 1550/--- mm

3200 x 1610 x 1200/1550 mm

Khoảng cách trục

2600 mm

2600 mm

2600 mm

Vết bánh xe trước / sau

1360/1180 mm

1360/1180 mm

1360/1180 mm

Số trục

2

2

2

Công thức bánh xe

4 x 2

4 x 2

4 x 2

Loại nhiên liệu

Diesel

Diesel

Diesel

ĐỘNG CƠ

 

 

 

Nhãn hiệu động cơ

4A1-68C43

4A1-68C43

4A1-68C43

Loại động cơ

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích

1809 cm3

1809 cm3

1809 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay

50 kW/ 3200 v/ph

50 kW/ 3200 v/ph

50 kW/ 3200 v/ph

HỆ THỐNG LỐP

 

 

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV

02/04/---/---/---

02/04/---/---/---

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau

6.00 - 13 /6.00 - 13

6.00 - 13 /6.00 - 13

6.00 - 13 /6.00 - 13

HỆ THỐNG PHANH

 

 

 

Phanh trước /Dẫn động

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

HỆ THỐNG LÁI

 

 

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực điện

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực điện

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực điện