XE TẢI JAC X150 TẢI TRỌNG 1.49 TẤN

XE TẢI JAC X150 TẢI TRỌNG 1.49 TẤN

    XE TẢI JAC X150 (1.49 TẤN) TRẢ TRƯỚC 40 TRIỆU

  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 192
  • Mã sản phẩm: 1025/X150 Xuất xứ: VIỆT NAM - ĐỘNG CƠ CÔNG NGHỆ ISUZU Tải trọng: 1490 KG

- Xe tải Jac X990: Tải trọng 990kg 

- Xe tải jac X125: Tải trọng: 1250 Kg 

- Xe tải Jac X150: Tải trọng 1500 Kg

==> Đặc biệt: Tất cả đều trả trước 40 triệu.

Nếu ngại đọc chúng ta có thể xem Video : 

 

Xe tải jac 1.5 tấn X150 là dòng xe tải nhỏ nằm trong dòng X- Serise thế hệ mới được sản xuất theo tiêu chuẩn khí thải Euro 4 tiên tiến, được nâng cấp về chất lượng cũng như là mẫu mã. Với chất lượng động cơ tuyệt đỉnh được bảo hành lên đến 5 năm để đảm bảo chất lượng vượt trội. Cam kết đem đến cho khách hàng sản phẩm tốt và chất lượng nhất.

 

Xe tải jac 1.5 tấn X150 có thiết kế ngoại thất đẹp mắt lấy cảm hứng từ dòng xe tải Hyundai H150. Xe có thiết kế nhỏ gọn, sang trọng nhưng lại sở hửu tải trọng cho phép chở lên đến 1490kg giúp người tiêu dùng có thể chở được khối lượng hàng hóa lớn hơn.

Hệ thống đèn pha halogen được nâng cấp có khả năng chiếu sáng lớn - tích hợp với đèn xi nhan, đèn tính hiệu... giúp cho người lái di chuyển an toàn trong đêm.

Xe có kích thước thùng dài 3200 x 1610 x 1200/1550 mm giúp người sử dụng vận chuyển được đa dạng các loại hàng hóa

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

XE TẢI JAC CÓ MUI

XE TẢI JAC THÙNG KÍN

Số loại

1025/X150TB

1025/X150TK

Trọng lượng bản thân

1870 KG

1870 KG

Cầu trước

1020 KG

1020 KG

Cầu sau

850 KG

850 KG

Tải trọng cho phép chở

1490 KG

1490 KG

Số người cho phép chở

2 Người

2 Người

Trọng lượng toàn bộ

3490 KG

3490 KG

Kích thước xe (D x R x C)

5335 x 1750 x 2430 mm

5335 x 1710 x 2430 mm

Kích thước lòng thùng hàng

3200 x 1610 x 1200/1550 mm

3200 x 1630 x 1550/--- mm

Khoảng cách trục

2600 mm

2600 mm

Vết bánh xe trước / sau

1360/1180 mm

1360/1180 mm

Số trục

2

2

Công thức bánh xe

4 x 2

4 x 2

Loại nhiên liệu

Diesel

Diesel

ĐỘNG CƠ

 

 

Nhãn hiệu động cơ

4A1-68C43

4A1-68C43

Loại động cơ

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích

1809 cm3

1809 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay

50 kW/ 3200 v/ph

50 kW/ 3200 v/ph

HỆ THỐNG LỐP

 

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV

02/04/---/---/---

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau

6.00 - 13 /6.00 - 13

6.00 - 13 /6.00 - 13

HỆ THỐNG PHANH

 

 

Phanh trước /Dẫn động

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

HỆ THỐNG LÁI

 

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực điện

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực điện