XE TẢI VEAM STAR 710KG

XE TẢI VEAM STAR 710KG

    XE TẢI VEAM STAR 710KG

  • Giá: 170.000.000 đ
  • Lượt xem: 99
  • Xe tải veam star thùng kín 710kg là mẫu xe nhẹ lý tưởng đáp ứng nhu cầu di chuyển trên đường nhỏ hẹp trong thành phố, mang đến hiệu quả kinh tế cao, thu hồi vốn nhanh cho người tiêu dùng. Xe có thiết kế vô cùng nhỏ gọn, màu sắc tinh tế với hai màu chủ đạo trắng - xanh. Xe có thiết kế đơn giản, không quá cầu kỳ, nhưng vẫn mang vẽ khỏe khoắn, mạnh mẽ.
Xe tải veam star thùng kín 710kg là mẫu xe nhẹ lý tưởng đáp ứng nhu cầu di chuyển trên đường nhỏ hẹp trong thành phố, mang đến hiệu quả kinh tế cao, thu hồi vốn nhanh cho người tiêu dùng. Xe có thiết kế vô cùng nhỏ gọn, màu sắc tinh tế với hai màu chủ đạo trắng - xanh. Xe có thiết kế đơn giản, không quá cầu kỳ, nhưng vẫn mang vẽ khỏe khoắn, mạnh mẽ. 

Nếu ngại đọc chúng ta có thể xem Video : 

 


Xe có kích thước thùng dài 2205 x 1320 x 1350/--- mm đa dạng hóa được các loại hàng hóa 

Thùng kín composite chất lượng

Xe tải nhẹ Veam star thùng kín 710kg được trang bị động cơ JL466Q4 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng đạt tiêu chuẩn khí thải Euro III, phun xăng điện tử vận hành ổn định, ít tiêu hao nguyên liệu, độ bền cao giúp khai thác tối đa khả năng chuyên chở.

 

Xe có kích thước thùng dài 2205 x 1320 x 1350/--- mm đa dạng hóa được các loại hàng hóa 

 

Xe tải Veam star thùng kín có cabin được thiết kế và trang bị tất cả các tính năng hiện đại nhất. Bảng điều khiển được thiết kế bắt mắt, bố trí hợp lý giúp cho người dùng dễ dàng điều chỉnh khi tham gia giao thông. Hệ thống giải trí tiện nghi (FM/CD/MP3..), máy điều hòa kèm theo xe mang lại cảm giác mát mẽ, thư giản mọi lúc mọi nơi, giảm chi phí lắp đặt bên ngoài.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

XE TẢIVEAM STAR 710 KG THÙNG KÍN

Số loại SC1022DB4N/TK

Trọng lượng bản thân

950 KG

Cầu trước

500 KG

Cầu sau

450 KG

Tải trọng cho phép chở

710 KG

Số người cho phép chở

2 NGƯỜI

Trọng lượng toàn bộ

1790 KG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao

3950 x 1485 x 2170 mm

Kích thước lòng thùng hàng

2205 x 1320 x 1350/--- mm

Khoảng cách trục

2500 mm

Vết bánh xe trước / sau

1280/1290 mm

Số trục

2

Công thức bánh xe

4 x 2

Loại nhiên liệu

Xăng không chì có trị số ốc tan 95

Nhãn hiệu động cơ

JL466Q4

Loại động cơ

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng

Thể tích

1012cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay

39 kW/ 5300 v/ph

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV

02/02/---/---/---

Lốp trước / sau

165/70 R13 /165/70 R13

Phanh trước /Dẫn động

Phanh đĩa /thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động

Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động

Thanh răng- Bánh răng /Cơ khí