XE TẢI VĨNH PHÁT 1.9 TẤN THÙNG DÀI 6.2 MÉT

XE TẢI VĨNH PHÁT 1.9 TẤN THÙNG DÀI 6.2 MÉT

    XE TẢI VĨNH PHÁT 1.9 TẤN THÙNG DÀI 6.2 MÉT

  • Giá: 450.000.000 đ
  • Lượt xem: 62
  • Xe tải 2 tấn – Xe tải Isuzu Vĩnh Phát 1.9 tấn thùng dài 6 mét là sản phẩm mới toanh vừa mới ra lò của nhà máy Vĩnh Phát Motor sở hữu khối động cơ isuzu tiên tiến, xe được lắp ráp trên dây truyền và công nghệ hiện đại Isuzu, được sản xuất theo tiêu chuẩn khí thải Euro 4 thân thiện với môi trường.

 

Sở hữu mẫu mã sang trọng, tải cao 1.9 tấn thùng dài 6 mét và động cơ mạnh mẽ thì trong thời gian gần nhất tới xe tải isuzu Vĩnh Phát 1.9 tấn nhất định sẽ là dòng xe làm mưa làm gió trên thị trường.

Nếu ngại đọc chúng ta có thể xem Video : 

Xe tải isuzu Vĩnh Phát 1.9 tấn có thiết kế ngoại thất vô cùng sang trọng, với thiết kế đầu tròn gọn gàng, cân đối và mặt ga lăng có các khe thông gió giúp làm mát động cơ là yếu tố giúp xe di chuyển dễ dàng, êm ái.

Hệ thống  đèn pha, đèn sương mù và đèn xi nhan bằng đèn halogen có tuổi thọ cao, độ sáng cực rộng và tầm chiếu rộng lớn giúp người lái di chuyển dễ dàng và an toàn trong đêm, đặc biệt là thời tiết xấu. Cabin có thể lật về phía trước 45 độ giúp cho việc bão dưỡng và sửa chữa xe trở nên dễ dàng và tiện lợi hơn bao giờ hết

Hệ thống khung gầm

Xe sở hữu thùng xe dài miên mang 6050 x 1980 x 760/1940 mm, tuy mới là kích thước thùng dự kiến, nhưng đã đủ để kích thích sự tò mò của người tiêu dùng.

Xe tải 2 tấn isuzu Vĩnh phát 1.9 tấn chạy trên nền động cơ isuzu hiện đại 4JB7-CN, đạt công suất tối đa 71/3.400 Km/ rpm giúp xe hoạt động mạnh mẽ và bền bỉ. Sở hữu tiêu chuẩn khí thải Euro 4 thân thiện với môi trường, ít tiêu hao nhiên liệu nâng cao hiệu quả kinh tế cho người sử dụng.

 
 

 

 
 
 

 

 

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

XE TẢI VĨNH PHÁT

Số loại

VINHPHAT NK490SL4-MB

Trọng lượng bản thân

2900 KG

Cầu trước

1380 KG

Cầu sau

1520 KG

Tải trọng cho phép chở

1900 KG

Số người cho phép chở

3 NGƯỜI

Trọng lượng toàn bộ

4995 KG

Kích thước xe (D x R x C)

7960 x 1960 x 2980 mm

Kích thước lòng thùng hàng

6200 x 1820 x 720/1900 mm

Khoảng cách trục

4400 mm

Vết bánh xe trước / sau

1510/1525 mm

Số trục

2

Công thức bánh xe

4 x 2

Loại nhiên liệu

Diesel

ĐỘNG CƠ

 

Nhãn hiệu động cơ

4JB1CN

Loại động cơ

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích

2771cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay

71 kW/ 3400 v/ph

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau

7.00 - 15 /7.00 - 15

HỆ THỐNG PHANH

 

Phanh trước /Dẫn động

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

HỆ THỐNG LÁI

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực