XE TẢI VĨNH PHÁT 8.2 TẤN THÙNG DÀI 7 MÉT

XE TẢI VĨNH PHÁT 8.2 TẤN THÙNG DÀI 7 MÉT

    XE TẢI VĨNH PHÁT 8.2 TẤN THÙNG DÀI 7 MÉT

  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 52
  • Xe tải isuzu Vĩnh Phát 8200kg sở hữu khối động cơ Isuzu vô cùng mạnh mẽ 4HK1-TC đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 thân thiện với môi trường, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp đạt công suất tối đa 129 kW/ 2600 v/ph giúp xe vận hành êm ái, giảm tiếng ồn.
Xe tải isuzu Vĩnh Phát 8200kg sở hữu khối động cơ Isuzu vô cùng mạnh mẽ 4HK1-TC đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 thân thiện với môi trường, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp đạt  công suất tối đa 129 kW/ 2600 v/ph giúp xe vận hành êm ái, giảm tiếng ồn.

Nếu ngại đọc chúng ta có thể xem Video : 

Xe tải Isuzu Vĩnh Phát 8.2 tấn có thiết kế ngoại thất cabin vuông  vô cùng mạnh mẽ với màu trắng đặc trưng. Với phiên bản FN129 Seris diện mạo của xe trông gọn nhẹ, đơn giản vô cùng bắt mắt. Cabin Isuzu Vĩnh Phát được thiết kế với các góc cạnh bo tròn mềm mại tạo cảm giảc rộng rãi, thoáng mát, mang đến sự tự tin khi lái xe.

Xe tải Isuzu Vĩnh Phát 8.2 tấn có thiết kế nội thất được trau chuốt, tỉ mỉ và khoa học. Nội thất bên trong làm từ những chất liệu cao cấp, tạo cảm giác sang trọng như xe hơi. 

Xe tải isuzu Vĩnh Phát 8200kg sở hữu khối động cơ Isuzu vô cùng mạnh mẽ 4HK1-TC đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 thân thiện với môi trường, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp đạt  công suất tối đa 129 kW/ 2600 v/ph giúp xe vận hành êm ái, giảm tiếng ồn. Với tubor tăng áp, làm mát bằng nước, tăng tuổi thọ của xe, vận hành mạnh mẽ, tăng tốc nhanh. khả năng đi đường đèo dốc rất tốt, phù hợp với địa hình Việt Nam.

Hệ thống cầu sau


ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

XE TẢI VĨNH PHÁT

Số loại

VINHPHAT FN129/MB-TKĐM

Trọng lượng bản thân

4595 KG

Cầu trước

2270 KG

Cầu sau

2325 KG

Tải trọng cho phép chở

8200 KG

Số người cho phép chở

3 NGƯỜI

Trọng lượng toàn bộ

12990 KG

Kích thước xe (D x R x C)

8900 x 2220 x 3400 mm

Kích thước lòng thùng hàng

6950 x 2050 x 710/2050 mm

Khoảng cách trục

5210 mm

Vết bánh xe trước / sau

1680/1650 mm

Số trục

2

Công thức bánh xe

4 x 2

Loại nhiên liệu

Diesel

ĐỘNG CƠ

 

Nhãn hiệu động cơ

4HK1-TC

Loại động cơ

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích

5193 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay

129 kW/ 2600 v/ph

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau

8.25 - 20 /8.25 - 20

HỆ THỐNG PHANH

 

Phanh trước /Dẫn động

Tang trống /Khí nén

Phanh sau /Dẫn động

Tang trống /Khí nén

Phanh tay /Dẫn động

Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm

HỆ THỐNG LÁI

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực