BÁN XE CHUYÊN DÙNG CHO CÁC KHU CÔNG NGHIỆP.

BÁN XE CHUYÊN DÙNG CHO CÁC KHU CÔNG NGHIỆP.

  Danh mục đại lý

Sản phẩm bán chạy

Sản phẩm khuyến mãi

    BÁN XE CHUYÊN DÙNG CHO CÁC KHU CÔNG NGHIỆP.

  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 6716
  • BÁN XE CHUYÊN DÙNG CHO CÁC KHU CÔNG NGHIỆP. - PHỤC VỤ NHU CẦU HIỆN ĐẠI HOÁ ĐẤT NƯỚC NÂNG TẦM CAO MỚI. Ô TÔ PHÚ MẪN TRỰC TIẾP NHẬP KHẨU NHIỀU LOẠI XE CHUYÊN DÙNG : XE CHỮA CHÁY, XE BỒN PHUN NƯỚC, XE QUÉT RÁC ĐƯỜNG PHỐ, XE BEN MỎ, XE TRỘN BÊ TÔNG, XE BƠM BÊ TÔNG, XE CỨU HỘ, XE RẢI NHỰA ĐƯỜNG, XE CẦN CẨU, XE NÂNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRÊN CAO, XE HÚT BỂ PHỐT, XE THÔNG CỐNG RÃNH, XE CHỞ BÙN LỎNG, XE CUỐN ÉP RÁC, XE CHỞ RÁC RỜI, XE SÂN KHẤU LƯU ĐỘNG, XE CHỞ XĂNG DẦU, HOÁ CHẤT, XE BỒN CHỞ ACID, XE BỒN CHỞ KHÍ HOÁ LỎNG .

-      Căn cứ vào tiêu chuẩn quốc gia của Bộ Khoa Học và công nghệ.
-     Căn cứ vào  nghị định số 136/2020/NĐ-CP: Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy ban hành ngày 24/1/2020.

-   Tiêu chuẩn áp dụng đối với vòi chữa cháy là tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 5740 – 1993 và TCVN 1940 – 2009.

-   Tiêu chuẩn TCVN ISO 9001 – 2015 (Hệ thống quản lý chất lượng cho thiết kế, sản xuất và lắp ráp xe chữa cháy).

-   Tiêu chuẩn ISO 14001 – 2015 (Hệ thống quản lý Môi trường).

-   Tiêu chuẩn TCVN 13316 - 1 - 2021 (Xe chữa cháy – Yêu cầu chung – Phương pháp thử);

-   Tiêu chẩn TCVN 13316 - 3 - 2022 (Xe chữa cháy Phần III: Xe chữa cháy hóa chất bọt)
của Bộ khoa học cộng nghệ quốc gia ban hành.
Điều 15. Tổ chức hoạt động của lực lượng dân phòng, lực lượng phòng cháy và chữa cháy cơ sở và chuyên ngành

1. Ngoài các cơ sở phải lập đội phòng cháy và chữa cháy chuyên ngành theo quy định tại Khoản 25 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật phòng cháy và chữa cháy thì tại các cơ sở là kho dự trữ quốc gia; kho xăng dầu có trữ lượng 50.000 m³ trở lên; nhà máy điện hạt nhân, nhà máy điện có công suất từ 200 MW trở lên; cơ sở sản xuất giấy 35.000 tấn/năm trở lên, cơ sở sản xuất phân đạm 180.000 tấn/năm trở lên, cơ sở dệt 20 triệu mét vuông/năm; nhà máy lọc dầu; khu công nghiệp, khu chế xuất có diện tích từ 50 héc ta trở lên phải lập đội phòng cháy và chữa cháy chuyên ngành.

Biên chế của đội phòng cháy và chữa cháy chuyên ngành phải bảo đảm yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy của cơ sở và phù hợp với tính chất, đặc điểm nguy hiểm về cháy, nổ của cơ sở đó. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức trực tiếp quản lý cơ sở xem xét, quyết định về tổ chức, biên chế của đội phòng cháy và chữa cháy chuyên ngành. Đội phòng cháy và chữa cháy chuyên ngành làm việc theo ca, bảo đảm thường trực 24/24 giờ trong ngày. Ban lãnh đạo đội gồm có 01 đội trưởng và các đội phó giúp việc.

2. Người ra quyết định thành lập đội dân phòng, đội phòng cháy và chữa cháy cơ sở, chuyên ngành có trách nhiệm duy trì hoạt động, định kỳ hàng năm tổ chức huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy, tổ chức phân loại chất lượng hoạt động của đội dân phòng, đội phòng cháy và chữa cháy cơ sở, chuyên ngành.

TCVN 3890 : 2009  quy định về trang bị và những yêu cầu căn bản đối với việc bố trí, kiểm tra, bảo dưỡng phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho nhà và công trình.

Bảng 6 điều 9 quy định:

1.1 Khu công nghiệp Tổng diện tích trên 300 ha, phải trang bị 3 xe chữa cháy

1.2. Khu công nghiệp Tổng diện tích từ trên 150 đến 300 ha, phải trang bị 2 xe chữa cháy

1.3. Khu công nghiệp Tổng diện tích từ 50 ha đến 150 ha,  phải trang bị 1 xe chữa cháy

1.4. Khu công nghiệp Tổng diện tích nhỏ hơn 50 ha, phải trang bị 1 xe chữa cháy.

a.  Xe chữa cháy, tàu chữa cháy, máy bơm chữa cháy di động trang bị cho nhà và công trình đảm bảo các yêu cầu sau: Có đặc tính kỹ thuật và tính năng chữa cháy phù hợp với loại nhà và công trình cần bảo vệ; Có chất chữa cháy, phương tiện, dụng cụ trang bị kèm theo đúng quy định.

b. Xe chữa cháy, máy bơm chữa cháy di động và các thiết bị chữa cháy theo xe, máy bơm phải được để trong nhà có mái che (nhà xe).

  • Lưu ý : Xe đảm bảo đạt tiêu chuẩn thẩm duyệt thiết kế và cấp tem Kiểm Định tại cục cảnh sát PCCC.
  • Dưới đây là các loại xe cứu hỏa nhận được nhiều sự quan tâm nhất hiện nay:
  • 1. XE TẢI CỨU HỎA ISUZU 2.3 KHỐI 

Xem chi tiết sản phẩm tại đây

Model

JDF5073GXFSG20/E5

Tải trọng | Tự trọng | Tổng tải

2.300 | 4.190 | 6.930 kg

Kích thước xe (D × R × C)

6.350 x 2.300 x 2.900 mm

Động cơ

4KH1CN5HS, 4kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, có turbo tăng áp, động cơ Diesel, làm mát bằng chất lỏng.

Công suất động cơ  

96/3400 kw/vòng/ phút

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 5

Cỡ lốp

7.00R16

Dung tích xitec

Nước: 2,0 mBọt: 0,3 m3

Chất liệu Téc nước/ téc bọt (mm)

Thép Các bon Q235 / Inox Sus 304, Độ dày: 4mm

2. XE CỨU HỎA DONGFENG 2.3 KHỐI: 

Xem chi tiết sản phẩm tại đây

Model

EQ1075DJ3CDF

Tải trọng | Tự trọng | Tổng tải

2.300 | 4.365 | 7.030 kg

Kích thước xe (D × R × C)

6.330 x 1.980 x 2.880 mm

Động cơ

YCY24140-60, 4kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, có turbo tăng áp, động cơ Diesel, làm mát bằng chất lỏng.

Công suất động cơ  

103/2360 kw/vòng/ phút

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 5

Cỡ lốp

7.00R16

Dung tích xitec

Nước: 2,0 mBọt: 0,3 m3

Chất liệu Téc nước/ téc bọt (mm)

Inox SUS304, Độ dày : 4mm

3. XE CỨU HỎA DONGFENG 3 KHỐI: 

Xem chi tiết sản phẩm tại đây

Model

JDF5080GXFSG30

Tải trọng | Tự trọng | Tổng tải

2.900 | 5.630 | 8.920 kg

Kích thước xe (D × R × C)

7.335 x 2.260 x 3.170  mm

Động cơ

4DX23-140E5 ( tiêu chuẩn Euro 5), 4kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, có turbo tăng áp.

Công suất động cơ  

105/2800 kw/vòng/ phút

Cỡ lốp

8.25R16 

Dung tích xitec

Nước: 2,0 mBọt: 1 m3

Chất liệu Téc nước/ téc bọt (mm)

Inox SUS304, Độ dày : 4mm

 

4. XE CỨU HỎA ISUZU 3.5 KHỐI: 

Xem chi tiết sản phẩm tại đây

Model

FRR90HE4/MK-3600/400-CC21 

Tải trọng | Tự trọng | Tổng tải

---- | 3.070 | 11.000 kg

Kích thước xe (D × R × C)

6.610 x 2.390 x 3.090  mm

Động cơ

4HK1E4CC, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, tuabin tăng nạp và làm mát bằng nước

Công suất động cơ  

140/2600 kw/vòng/ phút

Cỡ lốp

8.25R16 

Dung tích xitec

Nước: 3.6 mBọt: 0.4 m3

Chất liệu Téc nước/ téc bọt (mm)

Inox SUS304, Độ dày : 4mm

5. XE CỨU HỎA  DOGFENG 4 KHỐI: 

Xem chi tiết sản phẩm tại đây

Model

Cabin - EQ1125SJ8CDC

Tải trọng | Tự trọng | Tổng tải

4.000 | 5.760 | 10.200 kg

Kích thước xe (D × R × C)

7.150 x 2.360 x 3.050 mm

Động cơ

YCY30165-60, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, có turbo tăng áp, động cơ Diesel, làm mát bằng chất lỏng.

Công suất động cơ  

121/2800 kw/vòng/ phút

Cỡ lốp

245/70R19.5 16PR

Dung tích xitec

Nước: 3 mBọt: 1 m3

Chất liệu Téc nước/ téc bọt (mm)

Thép Các bon Q235 / Inox Sus 304, Độ dày: 4mm

6. XE CỨU HỎA  ISUZU 5 KHỐI: 

Xem chi tiết sản phẩm tại đây

Model

Cabin - QL1109LARY

Tải trọng | Tự trọng | Tổng tải

3.770 | 5.910 | 10.055 kg

Kích thước xe (D × R × C)

7,020 × 2210 × 2,740 mm

Động cơ

4HK1-TCG40/ISUZU/139 KW/Euro 4/5193 ml, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, có turbo tăng áp, động cơ Diesel, làm mát bằng chất lỏng.

Công suất động cơ  

65 3150 kw/vòng/ phút

Cỡ lốp

8.25-20

Dung tích xitec

Nước: 3.6 mBọt: 1m3

Chất liệu Téc nước/ téc bọt (mm)

Thép Các bon Q235 chống rỉ, Độ dày: 4mm

 

7. XE CHỮA CHÁY DONGFENG 5 KHỐI :

Xem chi tiết sản phẩm tại đây

Model

Cabin - QL1109LARY

Tải trọng | Tự trọng | Tổng tải

8000 | 6800 | 15000 kg

Kích thước xe (D × R × C)

8400×2520×3520 mm

Động cơ

B6.2NS6B230, 4 kỳ, 6 xylanh thẳng hàng, có turbo tăng áp, động cơ Diesel, làm mát bằng chất lỏng.

Công suất động cơ  

169/6200 kw/vòng/ phút

Cỡ lốp

295/80R22.5

Dung tích xitec

Nước: 5 mBọt: 1,765 m3

Chất liệu Téc nước/ téc bọt (mm)

Thép Carbon Q235A

8.XE CỨU HỎA HINO 5.5 KHỐI:

Xem chi tiết sản phẩm tại đây

Model

FG8JJ7A-A

Tải trọng | Tự trọng | Tổng tải

5325 | 8740 | 14680 kg

Kích thước xe (D × R × C)

8120 x 2490 x 3460 mm

Động cơ

J08E-WE, 4 kỳ, 6 xylanh thẳng hàng, có turbo tăng áp, động cơ Diesel, làm mát bằng chất lỏng.

Công suất động cơ  

191/2500 kw/vòng/ phút

Cỡ lốp

11.00R20

Dung tích xitec

Nước: 4.8 mBọt: 0.48 m3

Chất liệu Téc nước/ téc bọt (mm)

Vật liệu SUS304

9. XE CHỮA CHÁY DONGFENG 6 KHỐI:

Xem chi tiết sản phẩm tại đây

Model

JDF5154GXFPM60

Tải trọng | Tự trọng | Tổng tải

6000 | 8760 | 15200 kg

Kích thước xe (D × R × C)

8.400 x 2.500 x 3.450 mm

Động cơ

Cummins ISB220-50, 4 kỳ, 6 xylanh thẳng hàng, có turbo tăng áp, động cơ Diesel, làm mát bằng chất lỏng.

Công suất động cơ  

162/2500 kw/vòng/ phút

Cỡ lốp

10.00R20

Dung tích xitec

Nước: 5 mBọt: m3

Chất liệu Téc nước/ téc bọt (mm)

Vật liệu inox 304 chống rĩ, Độ dày: 3mm

10. XE CHỮA CHÁY DONGFENG 7 KHỐI:

Xem chi tiết sản phẩm tại đây

Model

JDF5171GXFPM7/E6 

Tải trọng | Tự trọng | Tổng tải

6000 | 8760 | 15200 kg

Kích thước xe (D × R × C)

8.400 x 2.500 x 3.450 mm

Động cơ

Cummins ISB220-50, 4 kỳ, 6 xylanh thẳng hàng, có turbo tăng áp, động cơ Diesel, làm mát bằng chất lỏng.

Công suất động cơ  

162/2500 kw/vòng/ phút

Cỡ lốp

10.00R20

Dung tích xitec

Nước: 5000 mBọt: 1.000 m3

Chất liệu Téc nước/ téc bọt (mm)

Vật liệu inox 304 chống rĩ, Độ dày: 3mm

 

**************************

Xe chuyên dụng chữa cháy được Ô Tô Phú Mẫn trực tiếp nhập khẩu và phân phối với giá thành hợp lý chất lượng tuyệt vời. Hậu mãi & bảo hành dài hạn. Huấn luyện vận hành kĩ trước khi bàn giao xe.


Để biết thêm thông tin chi tiết quý khách vui lòng :
Ô TÔ PHÚ MẪN
Địa chỉ: 10/9 QL13, P. Vĩnh Phú, Tp. Thuận An, Bình Dương.
Hotline:
 0902 813 179 GĐKD/Zalo : 0902813179 MR CẨN
Email : giaxetai.vn@gmail.com

Http://giaxetai.vn